Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 17/31

  1. Vương Tử Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lang Trạch- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1969 01-100-80-300 Xem đầy đủ →
  2. Quách Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Điền- Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 (26-86)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lương Hữu Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 (87-68)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. La Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nà Nét- Hồng Phong- Bình Gia Hy sinh: 21/11/1969 Tà bới, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sào Long- Gia Lập (Lâm)- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1969 x26-200, y83-600, Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tự Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Lưu Đế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1969 (50-56)03 04 đồi 891 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  9. Vương Trọng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  10. Mã Tư Pủm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 13/12/1970 Nghĩa trang viện 10 Xem đầy đủ →
  11. Lê Tự Niệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Quít- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 15/04/1970 Xá Binh Trạm 4 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Ơn- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Tự Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1970 Tây núi Ga 1050m Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 (69-20)07 Lâm Phát Xem đầy đủ →
  15. Lưu Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số 8 Tàn Lạc- Đại La- Bạch Mai- Hà Nội Hy sinh: 28/11/1970 (80-45)04 Pô Lô Ven mộ 8 Xem đầy đủ →
  16. Trần Hữu Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Uy Lỗ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 (72-07)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (90-33)02 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  18. Lê Tư Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1970 Điều trị 4 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đào Duy Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 4/9/1971 (709-208) Stung Treng 1/10000 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Hồng Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/1/1971 (15-99)08 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  22. Trương Công Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 1/10/1971 Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  23. Bùi Kim Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 (10-72)03 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Trọng Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/05/1971 (15-99)07 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiến Thành- Yên Sơn Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)09 Plây Lang Lô GRam Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tư Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)09 Xem đầy đủ →
  28. Từ Đức Huê (Huệ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1971 Phẫu đồi A1, Điều trị 3 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Minh Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Ngọc Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Cao- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 24/07/1972 (41-61)07 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.