Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 16/31

  1. Trương Quang Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thạch Nam- Thạch Hà Hy sinh: 30/01/1968 Bắc Quảng Nhiên H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Huy Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Cần- Hương Dân- Hương Khê Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Cồn- Hương Dân- Hương Sơn Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · B12U Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/1/1968 Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon Xem đầy đủ →
  5. Nông Trường Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Sơn- Hữu Lũng Hy sinh: 2/1/1968 Nam nhà thờ, thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Mai- Văn Quan- Lạng Sơn Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 15/04/1968 Trận địa Xem đầy đủ →
  8. Phùng Quang Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1923 · Xóm 4- Thanh Trà- Yên Lãng-Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Nghĩa trang E2 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tú (Tứ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Học- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khe Cai- Minh Đông- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Tây Nam đồi 1142 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Tây cao điểm Chư Rư Bu 1 km 500 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Bộ- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Chân đồi 875, Ngoc Bay, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khu Hà Trì- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 28/02/1968 Đông bắc Chư Kna, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Lê Phương Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Tảo- Kiến Nam- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Viết Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Phú- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1968 Chân cao điểm M2, toạ độ 9v 9c Xem đầy đủ →
  18. Đồng Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1968 Tây A7 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Tứ Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiên Hà- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 23/12/1969 tại Đắc Sứ Xem đầy đủ →
  20. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vĩ Khánh- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 12/7/1969 (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  21. Phạm Tự Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Giàng- Hải Hưng- Hải Phòng Hy sinh: 13/01/1969 Đông Nam Núi Chư Pa Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh Xem đầy đủ →
  23. Đậu Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969 Chư Rơ Bang Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Ngọc Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1969 Nghĩa trang ĐT3, T28, CO9 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 Ban 6, viện 2, mộ 3, BTNam Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vũ Giang- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 16/06/1969 (25-91)03 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Tú Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · 6-8 Hòa Bình- Tiên Yên- Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 28/12/1969 (88-28) Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Kim Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 (96-15)03 Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Vân- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.