Lưu Văn Tú

Năm sinh1951
Quê quánSố 8 Tàn Lạc- Đại La- Bạch Mai- Hà Nội
Ngày hy sinh 28/11/1970
Nơi hy sinhPô Lô Ven, Lào
Vị trí mộ (80-45)04 Pô Lô Ven mộ 8

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036090]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Tú, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/11/1970, Quê quán=Số 8 Tàn Lạc- Đại La- Bạch Mai- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pô Lô Ven, Lào, Vị trí mộ=(80-45)04 Pô Lô Ven mộ 8}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16513 (số thứ tự 1036090).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Tú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Tú” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Mạnh
  2. Bùi Quốc Thụy
  3. Trịnh Hữu Dực
  4. Trịnh Thanh Ban
  5. Tạ Hoàng Liên
  6. Nông Trọng Tức
  7. Nguyễn Chí Thìn