Trịnh Thanh Ban

Năm sinh1947
Quê quánHà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/11/1970
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (38-64)04 Khu vực c16 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035969]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Thanh Ban, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28/11/1970, Quê quán=Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(38-64)04 Khu vực c16 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16392 (số thứ tự 1035969).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Thanh Ban” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Thanh Ban” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Mạnh
  2. Bùi Quốc Thụy
  3. Trịnh Hữu Dực
  4. Lưu Văn Tú
  5. Tạ Hoàng Liên
  6. Nông Trọng Tức
  7. Nguyễn Chí Thìn