Trịnh Hữu Dực

Năm sinh1945
Quê quánĐịnh Tân- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/11/1970
Vị trí mộ (948.100-67.500) ô 6, mộ 1, bản đồ Đắc Su 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035920]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Hữu Dực, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/11/1970, Quê quán=Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(948.100-67.500) ô 6, mộ 1, bản đồ Đắc Su 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16343 (số thứ tự 1035920).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Hữu Dực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Hữu Dực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Mạnh
  2. Bùi Quốc Thụy
  3. Trịnh Thanh Ban
  4. Lưu Văn Tú
  5. Tạ Hoàng Liên
  6. Nông Trọng Tức
  7. Nguyễn Chí Thìn