Đào Duy Từ

Năm sinh1952
Quê quánMinh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/9/1971
Vị trí mộ (709-208) Stung Treng 1/10000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036913]: Lietsi {Họ tên=Đào Duy Từ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26180, Quê quán=Minh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(709-208) Stung Treng 1/10000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17336 (số thứ tự 1036913).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Duy Từ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Duy Từ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 4/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Thọ
  2. Trần Đình Thuận
  3. Vũ Văn Việt
  4. Trịnh Bá Ngọc
  5. Phạm Văn Bình
  6. Phạm Xuân Bừng
  7. Nguyễn Đình Dần
  8. Đỗ Văn Gia
  9. Nguyễn Văn Năm
  10. Nguyễn Văn Khang
  11. Lê Đăng Đoán
  12. Phạm Đình Thuỷ
  13. Đoàn Kiến Tinh
  14. Lê Thiện Hữu
  15. Cấn Văn Chì
  16. Quản Xuân Hà
  17. Nguyễn Anh Vinh
  18. Lê Quang Bình