Đoàn Kiến Tinh

Năm sinh1951
Quê quánKhánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 4/9/1971
Nơi hy sinhĐông bắc Plây Kần
Vị trí mộ (20-92)02 Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038081]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Kiến Tinh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26180, Quê quán=Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc Plây Kần, Vị trí mộ=(20-92)02 Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18504 (số thứ tự 1038081).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Kiến Tinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Kiến Tinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 4/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Từ
  2. Đào Văn Thọ
  3. Trần Đình Thuận
  4. Vũ Văn Việt
  5. Trịnh Bá Ngọc
  6. Phạm Văn Bình
  7. Phạm Xuân Bừng
  8. Nguyễn Đình Dần
  9. Đỗ Văn Gia
  10. Nguyễn Văn Năm
  11. Nguyễn Văn Khang
  12. Lê Đăng Đoán
  13. Phạm Đình Thuỷ
  14. Lê Thiện Hữu
  15. Cấn Văn Chì
  16. Quản Xuân Hà
  17. Nguyễn Anh Vinh
  18. Lê Quang Bình