Lê Quang Bình

Năm sinh1947
Quê quánVĩnh An- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 4/9/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn, H3, Đăklăk
Vị trí mộ (88-82)09 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045367]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Bình, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26180, Quê quán=Vĩnh An- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, H3, Đăklăk, Vị trí mộ=(88-82)09 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25790 (số thứ tự 1045367).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 4/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Từ
  2. Đào Văn Thọ
  3. Trần Đình Thuận
  4. Vũ Văn Việt
  5. Trịnh Bá Ngọc
  6. Phạm Văn Bình
  7. Phạm Xuân Bừng
  8. Nguyễn Đình Dần
  9. Đỗ Văn Gia
  10. Nguyễn Văn Năm
  11. Nguyễn Văn Khang
  12. Lê Đăng Đoán
  13. Phạm Đình Thuỷ
  14. Đoàn Kiến Tinh
  15. Lê Thiện Hữu
  16. Cấn Văn Chì
  17. Quản Xuân Hà
  18. Nguyễn Anh Vinh