Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 21/31

  1. Vũ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1968 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Bùi Duy Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đống Đa- Tam Nông- Vĩnh Phú Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đại Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Phú- Đồng Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 nghĩa trang Phấu F10 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Lý Tử Pháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xứ Thào- Bản Lốc- Hoàng Su Phì- Hà Giang Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tra Định- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 (72-21)09 Mảnh Tu Nơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Quang Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Hữu Văn- Chương Mỹ- Hà Tây Nghĩa trang c24, E64 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 (96-88)05 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 (31-08)03 TL 25% Xem đầy đủ →
  10. Mã Tự Bùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Lạng Hy sinh: 15/04/1978 Mộ 7, hàng 4 NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1977 Mộ 5, hàng 6-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lam Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/12/1977 Mộ 8, hàng 7, nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 9, hàng 5, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 242 Nước Hai- Hoà An- Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mộ 15, hàng 15, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Cốc Lâu- Bắc Hà- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 17/07/1978 Mộ 48, hàng 4, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 202, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Hoàng- Thanh Miện- Hải Hưng Mộ 125, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Vũ Xuân Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 140 hàng 4, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Sỏi- Tam Điệp- Hà Nam Ninh Mộ 87 hàng 3, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/10/1977 Mộ 1 hàng 9, Nt 1B, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Gia Sinh- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/5/1978 Mộ 12, hàng 11, nghĩa trang 3C Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nghi Kiến- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/12/1978 Mộ 17, hàng 3, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2/4/1979 Mộ 14, hàng 15, nghĩa trang 3D, Tân Hội, Tân Biên Xem đầy đủ →
  24. Tú Huy Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trường Sơn- Sơn Long- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  25. Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Thanh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đào Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Duy Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  29. Đào Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Quang- Bạch Thông Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Danh Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.