Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 22/31

  1. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghã Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bối Cầu- Bònh Lục- Nam Hà Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Thanh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đức Hòa- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  4. Từ Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · văn Hòa- Tràng An - Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Châu-Yên Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lê văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  7. Bế Đức Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Đạo- Hòa An- Xem đầy đủ →
  8. Bùi Ngọc Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồi Ninh- Kim Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Thanh Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Lương- Lạc Sơn- Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Trọng Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoa Lư- Tiên Hưng- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Tư Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vũ Quý- Vũ Thư- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Viết Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Chu Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Phù- Kim Bảng- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Chu Thế Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Chu Tự Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Chu Từ Liệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Trường- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Kim- Nam Đàn- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Trọng Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nguyễn Hòa- Phù Cừ- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Minh Hòa- Duyên Hà- Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiên- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Xuân Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đào Duy Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đào Viết Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Văn- Thái Thụy- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  28. Đào Xuân Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Tú Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 18/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.