Đào Viết Tử

Năm sinh1950
Quê quánThụy Văn- Thái Thụy-
Ngày hy sinh 19/11/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056194]: Lietsi {Họ tên=Đào Viết Tử, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/11/1974, Quê quán=Thụy Văn- Thái Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 618 (số thứ tự 1056194).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Viết Tử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Viết Tử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 19/11/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Xuyến (Xuyển)
  2. Đào Đức Thặng
  3. Dương Văn Bình
  4. Dương Văn Đình
  5. Hoàng Hữu Thắng
  6. Hoàng Hữu Thắng
  7. Lê Đình Thành
  8. Lê Đình Thành
  9. Lê Văn Kỳ
  10. Lê Xuân Thành
  11. Nguyễn Đình Phi
  12. Nguyễn Đình Phi
  13. Nguyễn Hồng Quân
  14. Nguyễn Văn Huấn
  15. Nguyễn Văn Luân
  16. Nguyễn Văn Luân
  17. Nguyễn Văn San
  18. Nguyễn Văn San
  19. Nguyễn Văn San
  20. Nguyễn Văn San
  21. Nguyễn Văn Tưởng
  22. Nguyễn Văn Tưởng