Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 23/31

  1. Đinh Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Hòa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Xuân Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 4/7/1975 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đức Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Đương- Lập Thạch- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 160 Võ Hiệu- - Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Minh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Văn- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Quốc Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Cường- Thanh Thủy- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Thành- Định Hóa- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đòa Duy Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Tử Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Lộc- Đức Thọ- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Trói- Kim Sơn- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Dương Công Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Dương Tư Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Dương Tử Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thánh- Lạng Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Gia Khắc Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hà Công Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ban Công- Bá Thước- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hà Duy Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hà Huy Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Đức- Thanh Chương- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thạnh- Lạng Giang- Hy sinh: 30/8/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hồ Sỹ Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Trào- Ân Thi- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Ân Thi- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thông Lông- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Kiều Duy Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trượng Lĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 20/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Kiều Quang Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thuần Mỹ- Bất Bạt- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.