Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 24/31

  1. Kiều Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Kiều Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  3. Kiều Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lại Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  5. Lại Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  6. Lê Bá Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giang Biên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Bá Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Biên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Kiến- Văn Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kiến- Văn Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thọ Ninh- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Khả Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Phùng- Thường Xuân- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Khả Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Phượng- Thường Xuân- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Thanh Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thanh Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Tư Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Tư Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hòa- Cai Lậy- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trạm bán buôn vật liệu - xăng dầu- - Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Phước- Càng Long- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phước- Càng Long- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phước- Càn Long- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.