Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 25/31

  1. Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hội Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Viết Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Viết Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lỗ Quốc Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Thủy- Phú Thọ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lỗ Quốc Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Cường- Thanh Thủy- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lương Tú Kẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Hưng- Quảng Yên- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lương Tứ Kẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quảng Hưng- Quảng Yên- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Triệu Đế- Lập Thạch- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Mạc Tư Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Mai Đức Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Mai Đức Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hóa- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 14/11/1963 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 14/11/1963 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Duy Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Duy Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Xuân Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung Chính- Nông Cống- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Xuân Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Xuân Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung Chính- Nông Cống- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bà Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Thành- Gia Thành- Hy sinh: 23/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoài Đức- Thuận Thành- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tương- Gia Lương- Hy sinh: 25/10/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tương- Gia Lương- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Tường- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.