Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 26/31

  1. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lũy Giang- Gia Lương- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vương Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hương- Đức Thọ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đình Xuyên- Gia Lâm- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Lĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Lĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hùng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trương Lĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khắc Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Phong- An Hải- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Cát- An Hải- Hy sinh: 6/1/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Như Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Định- Thuận Thành- Hy sinh: 27/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Như Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Trình- Thuận Thành- Hy sinh: 27/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thăng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thắng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thắng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Nâu- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kiêm Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.