Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 27/31

  1. Nguyễn Trung Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tú Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tư Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Thanh- Nam Đàn- Hy sinh: 28/7/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tư Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tứ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tư Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Bình- Thanh Chương- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Từ Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trình Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tự Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tháp Miếu- Phúc Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tự Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tháp Miếu- Phú Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tự Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tháp Miếu- Phú Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tử Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Nhất- Gia Khánh- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tử Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Nhất- Gia Khánh- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tú Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tú Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tư Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tứ Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thắng- Quốc Oai- Hy sinh: 21/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.