Nguyễn Tử Nha

Quê quánMinh Nhất- Gia Khánh-
Ngày hy sinh 7/9/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072264]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tử Nha, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24357, Quê quán=Minh Nhất- Gia Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16688 (số thứ tự 1072264).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tử Nha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tử Nha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 7/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thuyết
  2. Đặng Tưng
  3. Đặng Văn Than
  4. Đinh Xuân Hiểu
  5. Đỗ Văn Cấn
  6. Đoàn Quốc Nhâm
  7. Đoàn Văn Bi
  8. Đoàn Văn Khanh
  9. Dương Văn Lành
  10. Hà Văn Tuyển
  11. Hồ Ngọc Doanh
  12. Hồ Thị Sáu
  13. Hồ Văn Tồn
  14. Hoàng Hữu Huy
  15. Hoàng Khắc Ký
  16. Hoàng Khắc Kỳ
  17. Hoàng Thanh Hào
  18. Hoàng Văn Sinh
  19. Hoàng Xuân Phương
  20. Huỳnh Văn Quân
  21. Lâm Văn Tấn
  22. Lê Công Chính
  23. Lê Tân Hưng
  24. Lê Thanh Hải
  25. Lê Văn Học
  26. Lê Văn Hoè
  27. Lê Văn Hoè
  28. Lê Văn Mạnh
  29. Lê Xuân Đồng
  30. Lê Xuân Đồng
  31. Lý Văn Song
  32. Mạch Lưu Sơn
  33. Mai Văn Đê
  34. Mai Văn Đê
  35. Mai Văn Thắng
  36. Ngô Sỹ Dung
  37. Ngô Sỹ Dung
  38. Ngô Văn Hường
  39. Ngô Văn Lá
  40. Ngô Văn Tiến
  41. Ngô Văn Tuôi
  42. Nguyễn Bá Xước
  43. Nguyễn Bá Xước
  44. Nguyễn Đình Châu
  45. Nguyễn Đức Xương
  46. Nguyễn Đức Xương
  47. Nguyễn Duy Phú
  48. Nguyễn Ngọc Thạch
  49. Nguyễn Ngọc Thanh
  50. Nguyễn Phước Đại
  51. Nguyễn Thọ Việt
  52. Nguyễn Trung Quốc
  53. Nguyễn Tử Nha
  54. Nguyễn Văn Bé
  55. Nguyễn Văn Bẹp
  56. Nguyễn Văn Cà
  57. Nguyễn Văn Cầm
  58. Nguyễn Văn Cằm
  59. Nguyễn Văn Cầm
  60. Nguyễn Văn Châu