Lê Công Chính

Quê quánTân Trung- Mỏ Cày-
Ngày hy sinh 7/9/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061398]: Lietsi {Họ tên=Lê Công Chính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24357, Quê quán=Tân Trung- Mỏ Cày-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5822 (số thứ tự 1061398).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Công Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Công Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 7/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thuyết
  2. Đặng Tưng
  3. Đặng Văn Than
  4. Đinh Xuân Hiểu
  5. Đỗ Văn Cấn
  6. Đoàn Quốc Nhâm
  7. Đoàn Văn Bi
  8. Đoàn Văn Khanh
  9. Dương Văn Lành
  10. Hà Văn Tuyển
  11. Hồ Ngọc Doanh
  12. Hồ Thị Sáu
  13. Hồ Văn Tồn
  14. Hoàng Hữu Huy
  15. Hoàng Khắc Ký
  16. Hoàng Khắc Kỳ
  17. Hoàng Thanh Hào
  18. Hoàng Văn Sinh
  19. Hoàng Xuân Phương
  20. Huỳnh Văn Quân
  21. Lâm Văn Tấn
  22. Lê Tân Hưng
  23. Lê Thanh Hải
  24. Lê Văn Học
  25. Lê Văn Hoè
  26. Lê Văn Hoè
  27. Lê Văn Mạnh
  28. Lê Xuân Đồng
  29. Lê Xuân Đồng
  30. Lý Văn Song
  31. Mạch Lưu Sơn
  32. Mai Văn Đê
  33. Mai Văn Đê
  34. Mai Văn Thắng
  35. Ngô Sỹ Dung
  36. Ngô Sỹ Dung
  37. Ngô Văn Hường
  38. Ngô Văn Lá
  39. Ngô Văn Tiến
  40. Ngô Văn Tuôi
  41. Nguyễn Bá Xước
  42. Nguyễn Bá Xước
  43. Nguyễn Đình Châu
  44. Nguyễn Đức Xương
  45. Nguyễn Đức Xương
  46. Nguyễn Duy Phú
  47. Nguyễn Ngọc Thạch
  48. Nguyễn Ngọc Thanh
  49. Nguyễn Phước Đại
  50. Nguyễn Thọ Việt
  51. Nguyễn Trung Quốc
  52. Nguyễn Tử Nha
  53. Nguyễn Tử Nha
  54. Nguyễn Văn Bé
  55. Nguyễn Văn Bẹp
  56. Nguyễn Văn Cà
  57. Nguyễn Văn Cầm
  58. Nguyễn Văn Cằm
  59. Nguyễn Văn Cầm
  60. Nguyễn Văn Châu