Hoàng Văn Sinh
| Năm sinh | 1935 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Chương- Yên Lập- |
| Ngày hy sinh | 7/9/1966 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060085]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Sinh, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24357, Quê quán=Mỹ Chương- Yên Lập-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4509 (số thứ tự 1060085).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Sinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 7/9/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Thuyết
- Đặng Tưng
- Đặng Văn Than
- Đinh Xuân Hiểu
- Đỗ Văn Cấn
- Đoàn Quốc Nhâm
- Đoàn Văn Bi
- Đoàn Văn Khanh
- Dương Văn Lành
- Hà Văn Tuyển
- Hồ Ngọc Doanh
- Hồ Thị Sáu
- Hồ Văn Tồn
- Hoàng Hữu Huy
- Hoàng Khắc Ký
- Hoàng Khắc Kỳ
- Hoàng Thanh Hào
- Hoàng Xuân Phương
- Huỳnh Văn Quân
- Lâm Văn Tấn
- Lê Công Chính
- Lê Tân Hưng
- Lê Thanh Hải
- Lê Văn Học
- Lê Văn Hoè
- Lê Văn Hoè
- Lê Văn Mạnh
- Lê Xuân Đồng
- Lê Xuân Đồng
- Lý Văn Song
- Mạch Lưu Sơn
- Mai Văn Đê
- Mai Văn Đê
- Mai Văn Thắng
- Ngô Sỹ Dung
- Ngô Sỹ Dung
- Ngô Văn Hường
- Ngô Văn Lá
- Ngô Văn Tiến
- Ngô Văn Tuôi
- Nguyễn Bá Xước
- Nguyễn Bá Xước
- Nguyễn Đình Châu
- Nguyễn Đức Xương
- Nguyễn Đức Xương
- Nguyễn Duy Phú
- Nguyễn Ngọc Thạch
- Nguyễn Ngọc Thanh
- Nguyễn Phước Đại
- Nguyễn Thọ Việt
- Nguyễn Trung Quốc
- Nguyễn Tử Nha
- Nguyễn Tử Nha
- Nguyễn Văn Bé
- Nguyễn Văn Bẹp
- Nguyễn Văn Cà
- Nguyễn Văn Cầm
- Nguyễn Văn Cằm
- Nguyễn Văn Cầm
- Nguyễn Văn Châu