Mạc Tư Tuấn
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Kim Xuyên- Kim Thành- |
| Ngày hy sinh | 28/11/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065234]: Lietsi {Họ tên=Mạc Tư Tuấn, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=28/11/1968, Quê quán=Kim Xuyên- Kim Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9658 (số thứ tự 1065234).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Tư Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mạc Tư Tuấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
58 người cùng hy sinh ngày 28/11/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Khích
- Đỗ Ngọc Vỵ
- Đỗ Văn Oanh
- Đồng Quốc Lạp
- Hà Văn Hết
- Hà Văn Hốt
- Hà Văn Lộc
- Hà Xuân Lộc
- Hoàng Quốc Huy
- Hoàng Quốc Thực
- Hoàng Văn Trần
- Hoàng Viết Quý
- Lại Văn Cay
- Lê Công Phú
- Lê Đức Hạnh
- Lê Phi Oanh
- Lê Phi Thương
- Lê Văn Mòng
- Lương Khắc Dân
- Lương Khắc Dẫn
- Lương Văn Đỉnh
- Lương Văn Dũng
- Lưu Văn Quy
- Nguyễn Đinh Đệ
- Nguyễn Đình Để
- Nguyễn Đình Thử
- Nguyễn Đức Biết
- Nguyễn Đức Biết
- Nguyễn Hữu Nghị
- Nguyễn Hữu Trọng
- Nguyễn Như Nhàn
- Nguyễn Văn Cánh
- Nguyễn Văn Dẻo
- Nguyễn Văn Đẻo
- Nguyễn Văn Điệp
- Nguyễn Văn Dung
- Nguyễn Văn Hàng
- Nguyễn Văn Khương
- Nguyễn Văn Kỷ
- Nguyễn Văn Lùng
- Nguyễn Văn Ngại
- Nguyễn Văn Phà
- Nguyễn Văn Rung
- Nguyễn Văn Thơm
- Nguyễn Văn Thơm
- Nguyễn Văn Thụ
- Nguyễn Văn Tiên
- Nguyễn Văn Tiên
- Nguyễn Xuân Hồng
- Nguyễn Xuân Hồng
- Phạm Minh Đức
- Phạm Ngọc Diện
- Phạm Trung Dũng
- Phạm Trung Dũy
- Phạm Văn Bách
- Phạm Văn Giữa
- Phạm Văn Thị
- Phạm Xuân Nhon