Phạm Ngọc Diện

Năm sinh1939
Quê quánNam Đồng- Nam Trực-
Ngày hy sinh 28/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080984]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Diện, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=28/11/1968, Quê quán=Nam Đồng- Nam Trực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25408 (số thứ tự 1080984).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Diện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Diện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

58 người cùng hy sinh ngày 28/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Khích
  2. Đỗ Ngọc Vỵ
  3. Đỗ Văn Oanh
  4. Đồng Quốc Lạp
  5. Hà Văn Hết
  6. Hà Văn Hốt
  7. Hà Văn Lộc
  8. Hà Xuân Lộc
  9. Hoàng Quốc Huy
  10. Hoàng Quốc Thực
  11. Hoàng Văn Trần
  12. Hoàng Viết Quý
  13. Lại Văn Cay
  14. Lê Công Phú
  15. Lê Đức Hạnh
  16. Lê Phi Oanh
  17. Lê Phi Thương
  18. Lê Văn Mòng
  19. Lương Khắc Dân
  20. Lương Khắc Dẫn
  21. Lương Văn Đỉnh
  22. Lương Văn Dũng
  23. Lưu Văn Quy
  24. Mạc Tư Tuấn
  25. Nguyễn Đinh Đệ
  26. Nguyễn Đình Để
  27. Nguyễn Đình Thử
  28. Nguyễn Đức Biết
  29. Nguyễn Đức Biết
  30. Nguyễn Hữu Nghị
  31. Nguyễn Hữu Trọng
  32. Nguyễn Như Nhàn
  33. Nguyễn Văn Cánh
  34. Nguyễn Văn Dẻo
  35. Nguyễn Văn Đẻo
  36. Nguyễn Văn Điệp
  37. Nguyễn Văn Dung
  38. Nguyễn Văn Hàng
  39. Nguyễn Văn Khương
  40. Nguyễn Văn Kỷ
  41. Nguyễn Văn Lùng
  42. Nguyễn Văn Ngại
  43. Nguyễn Văn Phà
  44. Nguyễn Văn Rung
  45. Nguyễn Văn Thơm
  46. Nguyễn Văn Thơm
  47. Nguyễn Văn Thụ
  48. Nguyễn Văn Tiên
  49. Nguyễn Văn Tiên
  50. Nguyễn Xuân Hồng
  51. Nguyễn Xuân Hồng
  52. Phạm Minh Đức
  53. Phạm Trung Dũng
  54. Phạm Trung Dũy
  55. Phạm Văn Bách
  56. Phạm Văn Giữa
  57. Phạm Văn Thị
  58. Phạm Xuân Nhon