Hoàng Đình Tư
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Trào- Ân Thi- |
| Ngày hy sinh | 26/10/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1058952]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Tư, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26/10/1971, Quê quán=Tân Trào- Ân Thi-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3376 (số thứ tự 1058952).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Đình Tư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 26/10/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Thanh Huân
- Đỗ Viết Thảo
- Giang Văn Thắng
- Hoàng Đình Tư
- Hoàng Văn Nhưng
- Hoàng Văn Nhưng
- Hoàng Việt Cường
- Lê Văn Cuốn
- Lê Văn Tuấn
- Mai Xuân Hạ
- Mai Xuân Hạ
- Nguyễn Duy Từ
- Nguyễn Như Bình
- Nguyễn Như Bình
- Nguyễn Như Bình
- Nguyễn Thanh Huân
- Nguyễn Tiến Sự
- Nguyễn Tiến Sự
- Nguyễn Văn Chấn
- Nguyễn Văn Chấn
- Nguyễn Văn Đạo
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Ngọc
- Nguyễn Văn Ninh
- Nguyễn Văn Ninh
- Nguyễn Văn Thìn
- Nguyễn Văn Thìu
- Nguyễn Xuân Anh
- Nguyễn Xuân Anh
- Nguyễn Xuân Anh
- Phạm Văn Chiểu
- Phạm Văn Chiểu
- Phạm Văn Thi
- Phạm Văn Thi