Nguyễn Văn Hùng

Quê quánSơn Mi- Lâm Thao-
Ngày hy sinh 26/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074736]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hùng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/10/1971, Quê quán=Sơn Mi- Lâm Thao-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19160 (số thứ tự 1074736).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 26/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thanh Huân
  2. Đỗ Viết Thảo
  3. Giang Văn Thắng
  4. Hoàng Đình Tư
  5. Hoàng Đình Tư
  6. Hoàng Văn Nhưng
  7. Hoàng Văn Nhưng
  8. Hoàng Việt Cường
  9. Lê Văn Cuốn
  10. Lê Văn Tuấn
  11. Mai Xuân Hạ
  12. Mai Xuân Hạ
  13. Nguyễn Duy Từ
  14. Nguyễn Như Bình
  15. Nguyễn Như Bình
  16. Nguyễn Như Bình
  17. Nguyễn Thanh Huân
  18. Nguyễn Tiến Sự
  19. Nguyễn Tiến Sự
  20. Nguyễn Văn Chấn
  21. Nguyễn Văn Chấn
  22. Nguyễn Văn Đạo
  23. Nguyễn Văn Hùng
  24. Nguyễn Văn Ngọc
  25. Nguyễn Văn Ninh
  26. Nguyễn Văn Ninh
  27. Nguyễn Văn Thìn
  28. Nguyễn Văn Thìu
  29. Nguyễn Xuân Anh
  30. Nguyễn Xuân Anh
  31. Nguyễn Xuân Anh
  32. Phạm Văn Chiểu
  33. Phạm Văn Chiểu
  34. Phạm Văn Thi
  35. Phạm Văn Thi