Mã Tự Bùi

Năm sinh1955
Quê quánĐàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Lạng
Ngày hy sinh 15/04/1978
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 7, hàng 4 NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050887]: Lietsi {Họ tên=Mã Tự Bùi, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=15/04/1978, Quê quán=Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Lạng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 7, hàng 4 NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31310 (số thứ tự 1050887).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mã Tự Bùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mã Tự Bùi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 15/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Kiểm
  2. Bạch Quang Xin
  3. Vũ Văn Trạch
  4. Nguyễn Đức Hòa