Nguyễn Danh Tự

Năm sinh1953
Quê quánTuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/2/1978

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053033]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Danh Tự, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=28525, Quê quán=Tuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33456 (số thứ tự 1053033).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Danh Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Danh Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/2/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiến
  2. Nguyễn Văn Chánh
  3. Nguyễn Đình Cử
  4. Nguyễn Văn Chắc
  5. Vũ Đình Đức
  6. Phùng Văn Điền
  7. Nguyễn Viết Điển
  8. Hoàng Trọng Bền
  9. Đào Văn Dung
  10. Nguyễn Văn Khải
  11. Lê Văn Hợp
  12. Bùi Bá Lâm
  13. Hoàng Văn Lại
  14. Phạm Văn Quang
  15. Nguyễn Thế Vinh
  16. Nguyễn Văn Ngọ
  17. Nguyễn Văn Minh
  18. Hà Đình Thư
  19. Nguyễn Văn Thông
  20. Nguyễn Ngọc Thanh
  21. Lê Xuân Tiến
  22. Trần Minh Xung
  23. Bùi Mạnh Tường