Vũ Đình Đức

Năm sinh1958
Quê quánYên Bằng- Ý Yên- Hà Nam Ninh
Ngày hy sinh 4/2/1978
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ mộ 15 hàng 11, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050707]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Đức, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=28525, Quê quán=Yên Bằng- Ý Yên- Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=mộ 15 hàng 11, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31130 (số thứ tự 1050707).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/2/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiến
  2. Nguyễn Văn Chánh
  3. Nguyễn Đình Cử
  4. Nguyễn Văn Chắc
  5. Phùng Văn Điền
  6. Nguyễn Viết Điển
  7. Hoàng Trọng Bền
  8. Đào Văn Dung
  9. Nguyễn Văn Khải
  10. Lê Văn Hợp
  11. Bùi Bá Lâm
  12. Hoàng Văn Lại
  13. Phạm Văn Quang
  14. Nguyễn Thế Vinh
  15. Nguyễn Văn Ngọ
  16. Nguyễn Văn Minh
  17. Hà Đình Thư
  18. Nguyễn Văn Thông
  19. Nguyễn Ngọc Thanh
  20. Lê Xuân Tiến
  21. Trần Minh Xung
  22. Nguyễn Danh Tự
  23. Bùi Mạnh Tường