Phạm Đình Tư

Năm sinh1950
Quê quánPhù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/10/1970
Nơi hy sinhLàng Đê, H6, Gia Lai
Vị trí mộ (31-08)03 TL 25%

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050097]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Tư, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25845, Quê quán=Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Đê, H6, Gia Lai, Vị trí mộ=(31-08)03 TL 25%}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30520 (số thứ tự 1050097).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 4/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quốc Huy
  2. Hoàng Quang Dịch
  3. Hoàng Văn Sinh
  4. Lưu Quang Kha
  5. U Nhe
  6. Đỗ Xuân Chuyên
  7. Nguyễn Văn Cúc
  8. Lê Văn Đoàn
  9. Nguyễn Ngọc Thạch
  10. Nguyễn Xuân Chung
  11. Nguyễn Văn Đại
  12. Hoàng Văn Khanh
  13. Vũ Văn Xuyên
  14. Đỗ Hữu Đồng
  15. Bùi Chí Nguyện
  16. Trần Văn Hưng