Đỗ Hữu Đồng

Năm sinh1946
Quê quánXóm Chùa- Kim Quang- Thạch Thất- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/10/1970
Vị trí mộ (10-90)01 Lăng Lố Gram mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036598]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hữu Đồng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25845, Quê quán=Xóm Chùa- Kim Quang- Thạch Thất- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(10-90)01 Lăng Lố Gram mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17021 (số thứ tự 1036598).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hữu Đồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Hữu Đồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 4/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quốc Huy
  2. Hoàng Quang Dịch
  3. Hoàng Văn Sinh
  4. Lưu Quang Kha
  5. U Nhe
  6. Đỗ Xuân Chuyên
  7. Nguyễn Văn Cúc
  8. Lê Văn Đoàn
  9. Nguyễn Ngọc Thạch
  10. Nguyễn Xuân Chung
  11. Nguyễn Văn Đại
  12. Hoàng Văn Khanh
  13. Vũ Văn Xuyên
  14. Bùi Chí Nguyện
  15. Trần Văn Hưng
  16. Phạm Đình Tư