U Nhe

Năm sinh1949
Quê quánKon Rá- Đak Năng- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 4/10/1970
Nơi hy sinhTại nhà
Vị trí mộ Làng Kon Rá, H16

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035660]: Lietsi {Họ tên=U Nhe, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25845, Quê quán=Kon Rá- Đak Năng- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại nhà, Vị trí mộ=Làng Kon Rá, H16}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16083 (số thứ tự 1035660).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Nhe” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Nhe” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 4/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quốc Huy
  2. Hoàng Quang Dịch
  3. Hoàng Văn Sinh
  4. Lưu Quang Kha
  5. Đỗ Xuân Chuyên
  6. Nguyễn Văn Cúc
  7. Lê Văn Đoàn
  8. Nguyễn Ngọc Thạch
  9. Nguyễn Xuân Chung
  10. Nguyễn Văn Đại
  11. Hoàng Văn Khanh
  12. Vũ Văn Xuyên
  13. Đỗ Hữu Đồng
  14. Bùi Chí Nguyện
  15. Trần Văn Hưng
  16. Phạm Đình Tư