Mai Văn Tụ

Năm sinh1948
Quê quánQuảng Giao- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 18/03/1971
Nơi hy sinhMặt trận Phú Nhơn, h3, Đắc Lắc
Vị trí mộ (97-89)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047211]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Tụ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/03/1971, Quê quán=Quảng Giao- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mặt trận Phú Nhơn, h3, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(97-89)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27634 (số thứ tự 1047211).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Tụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Tụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đi
  2. Hà Đình Ký
  3. Nguyễn Quang Tưởng
  4. Đặng Văn Quân
  5. Bùi Trọng Phán
  6. Lê Văn Việt
  7. Cao Xuân Phục
  8. Cao Thanh Lâm
  9. Nguyễn Minh Đức
  10. Phạm Văn Nguyên
  11. Nguyễn Xuân Hợp
  12. Vũ Ngọc Huỳnh