Đi

Năm sinh1953
Quê quánĐ Thong- A11- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 18/03/1971
Nơi hy sinhA15
Vị trí mộ Dân mai táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037130]: Lietsi {Họ tên=Đi, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/03/1971, Quê quán=Đ Thong- A11- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A15, Vị trí mộ=Dân mai táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17553 (số thứ tự 1037130).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Đình Ký
  2. Nguyễn Quang Tưởng
  3. Đặng Văn Quân
  4. Bùi Trọng Phán
  5. Mai Văn Tụ
  6. Lê Văn Việt
  7. Cao Xuân Phục
  8. Cao Thanh Lâm
  9. Nguyễn Minh Đức
  10. Phạm Văn Nguyên
  11. Nguyễn Xuân Hợp
  12. Vũ Ngọc Huỳnh