Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đi”.
- Đinh Phu-Đinh Dih Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Ngô Đinh Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Díp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Đình Lăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Diệp Đình Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Diệp Đình Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bế Đình Điền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lại Đình Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Đình Điệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Dil Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Đin Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Diệp Ngọc Dình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1996 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Đình Điệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Mai táng ban đầu: Văn Kham, Mường Khượng - (Lào)
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/04/1979 Mai táng ban đầu: Loan Đức - Lâm Đồng