Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

71 người khớp “Đi” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tập - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội máy cày Nông Trường, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1979 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Di Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Di Hét Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Vy Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Bồn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Đức - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Bái Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Thái Dị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Đào Đình Di Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lý Di Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1932 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Di Dậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Xương Hy sinh: 11/1979 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Di Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ, đi Lệ Phong Xem đầy đủ →
  18. Y Đí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đak Ung- Đak Nhong- H40- Kon Tum Hy sinh: 1/12/1965 Khu 6, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 28/11/1967 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Lộc- Can Lộc Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn rừng Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông nam A Gưng cách 400m Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3 km Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. A Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nông Nội- Đak Nông- H40- Kon Tum Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. U Đí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Kon Bông- Đak Ui- H16- Kon Tum Hy sinh: 27/04/1968 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Đức Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 6 Quỳnh Đồi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 nghĩa trang số 8 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã Xem đầy đủ →
  30. Di A Tà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thị trấn Phủ Thông- Bạch Thông Hy sinh: 31/01/1969 Phía bắc Chư Pa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.