Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

71 người khớp “Đi” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Vi Văn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1969 (51-54)02 Pu Prăng Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Di (Đi) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Điền Nhi- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1969 (20-83)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  3. Tạ Xuân Dĩ (Sĩ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Tập- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1970 Văn Kham, Mường Khượng (Lào) Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Bá Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đồng Tiến- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đào Di Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Triện- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiến Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Đi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đ Thong- A11- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 18/03/1971 Dân mai táng Xem đầy đủ →
  8. Đàm Di Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Trung- Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 11/2/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 3, Hàng 2 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1972 (75-21)04 Chư Pao Xem đầy đủ →
  10. Đặng Dĩ Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Hội- Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Di Hét Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Đồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Bồn Văn Đì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Đức- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  15. Kiên Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam B7- Khu 4- Gia Lai Hy sinh: 13/05/1973 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Quế- Tam Đảo- Vĩnh Phú Mộ 245, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · An tiếu- An lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Dỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 16/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đào Mạnh Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ai Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Dỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quang Lang- Họa Lang- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Dĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 14/12/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.