Đào Di Trung

Năm sinh1952
Quê quánHương Triện- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 4/1/1970
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhCầu Ta Li, đường 19

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035581]: Lietsi {Họ tên=Đào Di Trung, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25572, Quê quán=Hương Triện- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Ta Li, đường 19, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16004 (số thứ tự 1035581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Di Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Di Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 4/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Vị
  2. Buân Krông Đoan
  3. Nguyễn Văn Đạt
  4. Vũ Văn Nhạ
  5. Phan Vui
  6. Đặng Đình Quang
  7. Trần Lương Tín
  8. Hoàng Quang Chung
  9. Lê Văn Phỉm
  10. Bùi Văn Đăng
  11. Trịnh Văn Ninh
  12. Điều Văn Phúng
  13. Hoàng Văn Toái
  14. Bùi Văn Bằng
  15. Hoàng văn Trung
  16. Bùi Văn Khởi