Nguyễn Văn Di

Năm sinh1945
Quê quánHòa Bình- Kỳ Sơn-
Ngày hy sinh 12/8/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073600]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Di, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26157, Quê quán=Hòa Bình- Kỳ Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18024 (số thứ tự 1073600).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Di” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Di” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 12/8/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Hồng Cứ (Cử)
  2. Đinh Kim Soai
  3. Hoàng Văn Thục
  4. Lê Hồng Chiến
  5. Lê Huy Dung
  6. Nguyễn Đình Khoa
  7. Nguyễn Đình Khoa
  8. Nguyễn Đức Vinh
  9. Nguyễn Hữu Bao
  10. Nguyễn Hữu Tự
  11. Nguyễn Ngọc Sáu
  12. Nguyễn Ngọc Sáu
  13. Nguyễn Quang Hiển
  14. Nguyễn Sỹ Nên
  15. Nguyễn Thanh Tâm
  16. Nguyễn Thanh Tâm
  17. Nguyễn Thanh Tâm
  18. Nguyễn Thế Dũng
  19. Nguyễn Thế Dũng
  20. Nguyễn Thế Dũng
  21. Nguyễn Thế Dũng
  22. Nguyễn Trọng Ve
  23. Nguyễn Văn Đường
  24. Nguyễn Văn Giang
  25. Nguyễn Văn Giang
  26. Nguyễn Văn Lai
  27. Nguyễn Văn Minh
  28. Nguyễn Văn Minh
  29. Nguyễn Văn Nghĩa
  30. Nguyễn Viết Dũng