Đào Hồng Cứ (Cử)
| Quê quán | Đồng Thanh- Kim Động- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 12/8/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1055949]: Lietsi {Họ tên=Đào Hồng Cứ (Cử), Năm sinh=, Ngày hy sinh=26157, Quê quán=Đồng Thanh- Kim Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 373 (số thứ tự 1055949).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Hồng Cứ (Cử)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Hồng Cứ (Cử)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 12/8/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Kim Soai
- Hoàng Văn Thục
- Lê Hồng Chiến
- Lê Huy Dung
- Nguyễn Đình Khoa
- Nguyễn Đình Khoa
- Nguyễn Đức Vinh
- Nguyễn Hữu Bao
- Nguyễn Hữu Tự
- Nguyễn Ngọc Sáu
- Nguyễn Ngọc Sáu
- Nguyễn Quang Hiển
- Nguyễn Sỹ Nên
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thế Dũng
- Nguyễn Thế Dũng
- Nguyễn Thế Dũng
- Nguyễn Thế Dũng
- Nguyễn Trọng Ve
- Nguyễn Văn Di
- Nguyễn Văn Đường
- Nguyễn Văn Giang
- Nguyễn Văn Giang
- Nguyễn Văn Lai
- Nguyễn Văn Minh
- Nguyễn Văn Minh
- Nguyễn Văn Nghĩa
- Nguyễn Viết Dũng