Phạm Quang Di
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1970 |
| Ngày hy sinh | 14/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | ĐƯờng 14, khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6544 (số thứ tự 6543).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Di” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Quang Di” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 14/04/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Huy Tâm sinh 1949 · Xóm Bốn - Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An · Thông tin, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.00.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Cao Hợp sinh 1950 · Châu Nhị - Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Hoàn sinh 1951 · Khối 45 - Khu Hai Bà - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Uy sinh 1952 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nông Thiên Hoàn sinh 1949 · Lương Thượng - Na Vì - Bắc Thái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Phúc Thịnh sinh 1947 · Phố Tam Cô - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Duệ sinh 1952 · Đồng Yên - Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Xoài sinh 1951 · Yên Vương - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Thành sinh 1953 · Di Sử - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Kon Tum
- Trần Đại Nghĩa sinh 1952 · Liếu Đa - Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
- Trần Phúc Yên sinh 1947 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Kỳ sinh 1950 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Quang Tung sinh 1953 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hà Ngọc Khí sinh 1952 · Cấu Bất - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thụ sinh 1948 · Quảng Nạp - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tuyến sinh 1952 · Khu sơ tán Ỷ La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nga Văn Hẳn sinh 1951 · Phố Đúng - Thị xã Hòa Bình - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3