Trần Phúc Yên

Năm sinh1947
Quê quánThạch Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 14/04/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhNam Võ Định
An táng hiện nay Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9231 (số thứ tự 9230).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Phúc Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Phúc Yên” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Phúc Yên” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 14/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Tâm sinh 1949 · Xóm Bốn - Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An · Thông tin, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.00.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Cao Hợp sinh 1950 · Châu Nhị - Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Quang Di sinh 1952 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đức Hoàn sinh 1951 · Khối 45 - Khu Hai Bà - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Hoàng Văn Uy sinh 1952 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nông Thiên Hoàn sinh 1949 · Lương Thượng - Na Vì - Bắc Thái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Phúc Thịnh sinh 1947 · Phố Tam Cô - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Văn Duệ sinh 1952 · Đồng Yên - Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đặng Văn Xoài sinh 1951 · Yên Vương - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Hữu Thành sinh 1953 · Di Sử - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Kon Tum
  11. Trần Đại Nghĩa sinh 1952 · Liếu Đa - Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
  12. Nguyễn Văn Kỳ sinh 1950 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Quang Tung sinh 1953 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Hà Ngọc Khí sinh 1952 · Cấu Bất - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Thụ sinh 1948 · Quảng Nạp - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Văn Tuyến sinh 1952 · Khu sơ tán Ỷ La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nga Văn Hẳn sinh 1951 · Phố Đúng - Thị xã Hòa Bình - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3