Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972)

35 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

08/04/1972 · 3 người

35 người · trang 1/2

  1. 1. Nguyễn Văn Thụ Sinh 1951 · Bồng Bông, An Bình, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 15/12/1971 Nơi hy sinh: Xá D10 Mai táng ban đầu: Xá D10 E670 Xem đầy đủ →
  2. 2. Hoàng Văn sỹ Sinh 1944 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C7 K5 (D2 sản xuất) E670 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 13/07/1971 Nơi hy sinh: Làng Giom, Gia Lai Mai táng ban đầu: (58-73)59 Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Thanh An Hàng 2; Ô 3; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. 3. Tạ Văn Hồng Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 08/04/1972 Nơi hy sinh: Rẫy sản xuất C10 Mai táng ban đầu: (84-75)01 Xem đầy đủ →
  4. 4. Nguyễn Văn Hoa Sinh 1953 · Gò Hèo, Xương Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 k5 e670 Cấp bậc: Binh nhất · Quản lý Hy sinh: 04/01/1972 Nơi hy sinh: KM 57 Đ10 binh trạm 16 Mai táng ban đầu: KM 42, Đ 10, bình trạm 16 Xem đầy đủ →
  5. 5. Bùi Văn Thọ Sinh 1946 · Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 10 E670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 18/03/1972 Nơi hy sinh: Bệnh xá D10 E670 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang trạm xá D10 Xem đầy đủ →
  6. 6. Phan Ngọc Tĩnh Sinh 1951 · Thôn Nông Ấn, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: C8 K3 E670 Cấp bậc: Binh nhất · Tiểu đội phó Hy sinh: 22/02/1972 Nơi hy sinh: ĐT: 25 Mai táng ban đầu: (01-61)02 09 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 7. Trần Đình Đàn Sinh 1952 · Thạch Bằng, Thạch Hà Đơn vị: Trung đoàn 670 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 30/05/1972 Nơi hy sinh: ĐT25 Mai táng ban đầu: (95-65)04 H67 Kon Tum ĐT25 T4 c02 BT Bắc 1/5000 Xem đầy đủ →
  8. 8. Hoàng Văn Xa Sinh 1948 · Tân Vinh, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 9. Quách Ngọc Tiên Sinh 1950 · Bình Hăn, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 08/04/1972 Nơi hy sinh: Rẫy C10 Mai táng ban đầu: (84-75)02 Xem đầy đủ →
  10. 10. Lò Văn Xưởng Sinh 1952 · Xóm Nhuối, Tòng Đậu, Mai Châu, Hòa Bình Đơn vị: C7 K5 E670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 12/07/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  11. 11. Lê Văn Thìn Sinh 1942 · Thiệu Tín, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 01/08/1972 Nơi hy sinh: Khu vực Cây Đa Gió Lọng Mai táng ban đầu: (84-75)01 Plei Ia Priêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. 12. Lê Thiện Chung Sinh 1947 · Xí Nghiệp, Giếng Đáy, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/12/1972 Mai táng ban đầu: (84-75)01 PoLe AR.Sung Xem đầy đủ →
  13. 13. Phạm Văn Tho Sinh 1950 · Thủy Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 31/01/1972 Nơi hy sinh: Rẫy C16 E670 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 14. Hoàng Đình Phù Sinh 1950 · Cô Bây, Giáp Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Trung sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 17/12/1972 Nơi hy sinh: D5 E670 Mai táng ban đầu: (53-71)02 Kon Tum 1/5000 Xem đầy đủ →
  15. 15. Nông Văn Sinh Sinh 1946 · Độc Lập, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 03/06/1971 Mai táng ban đầu: B1, V1, mộ 5 Xem đầy đủ →
  16. 16. Nguyễn Cao Minh Sinh 1945 · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: K5 E670 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 10/09/1971 Mai táng ban đầu: Ban 1, viện 1, mộ 1 Xem đầy đủ →
  17. 17. Tô Văn Kiến Sinh 1947 · Đồng Mu, Bắc Lạc, Cao Bằng Đơn vị: Vệ binh E670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/06/1971 Mai táng ban đầu: (60-40)09 Làng Ó 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. 18. Lê Văn Lưu Sinh 1946 · Hòa Bình, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 06/12/1971 Nơi hy sinh: c2 d3 670 Mai táng ban đầu: (37-65)02 Plei YoMe Xem đầy đủ →
  19. 19. Nguyễn Tiến Thuất Sinh 1945 · Hợp Thành, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 05/01/1971 Nơi hy sinh: Viện 1 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  20. 20. Chu Thế Trạch Sinh 1948 · Tùng Bạt (Tòng Bạt), Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/04/1971 Nơi hy sinh: Viện 10 Mai táng ban đầu: Khu 2, mộ 1, BTBắc Xem đầy đủ →
  21. 21. Phạm Xuân Huề Sinh 1942 · Lạc Ý, Đông Cường, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 k5 e670 Cấp bậc: Trung sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 12/06/1971 Mai táng ban đầu: Làng Giom Xem đầy đủ →
  22. 22. Ngô Đức Toàn Sinh 1942 · Vũ Xá, Hưng Nha, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Trung sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 25/12/1971 Nơi hy sinh: Rẫy C10 670 Mai táng ban đầu: (84-75)01 Sơ Byer Dum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. 23. Ngô Cao Minh Sinh 1945 · Mỗ Đức, Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 10/09/1971 Nơi hy sinh: Viện 1 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang V1 Xem đầy đủ →
  24. 24. Nguyễn Văn Ngọ Sinh 1947 · Kim Lũ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 22/02/1971 Nơi hy sinh: Vùng cây đa Gió lộng Kon tum Mai táng ban đầu: (77-67) Việt Nam 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. 25. Nguyễn Mạnh Hùng Sinh 1953 · An Thịnh, Phú Lão, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (75-84)07 Plây Sar 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. 26. Đào Hồng Phương Đá Bạc, Liên Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/05/1971 Nơi hy sinh: Xá D10 E670 Mai táng ban đầu: (79-86) Phi Sar Siêng Xem đầy đủ →
  27. 27. Đinh Trọng Hải An Bình, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 26/05/1971 Nơi hy sinh: Xá D10 E670 Mai táng ban đầu: (72-78) Phi Sar Siêng Xem đầy đủ →
  28. 28. Nguyễn Đình Đương Sinh 1944 · Cẩm Long, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 17/10/1971 Mai táng ban đầu: (36-56)08 Phu Plây 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. 29. Nguyễn Văn Chới Sinh 1940 · Kinh Mậu, Đông Kinh, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 26/02/1971 Nơi hy sinh: Viện 1 Mai táng ban đầu: Mộ 1, ban 3, viện 1 Xem đầy đủ →
  30. 30. Phạm Hồng Nhật Sinh 1937 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 21/01/1971 Mai táng ban đầu: (53-71)05 Việt Nam - Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →