Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972)
35 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
35 người · trang 2/2
- 31. Đinh Xuân Lộc Sinh 1941 · Thái Thọ, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D5 E670 Cấp bậc: Trung úy · Tham mưu trưởng Hy sinh: 06/02/1971 Mai táng ban đầu: (67-47)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 32. Lê Văn Hạ Yên Lâm, Đức Chính, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 02/04/1971 Mai táng ban đầu: (41-64)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- 33. Tô Văn Kiến Sinh 1947 · Đồng Mu, Bảo Lạc, Cao Bằng Đơn vị: VBinh e670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 10/06/1971 Nơi hy sinh: Làng Ó Mai táng ban đầu: (60-40)09 1/50000 Xem đầy đủ →
- 34. Nguyễn Thế Sửu (Sử) Sinh 1946 · Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, (Nghĩa Lục), Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 08/08/1971 Nơi hy sinh: Phẫu k5 Mai táng ban đầu: (67-47) 1/50000 Xem đầy đủ →
- 35. Hồ Thế Kỷ Thạch Tiến, Thạch Hà Đơn vị: Trung đoàn 670 Cấp bậc: Thiếu úy · TLTsát Hy sinh: 19/09/1970 Nơi hy sinh: Huyện 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: (49-56)07 Việt Miên 1/50 Xem đầy đủ →