Phạm Xuân Huề
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Lạc Ý, Đông Cường, Yên Lạc, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | C7 k5 e670 |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | A.Trưởng |
| Nhập ngũ | 04/1963 |
| Đi B | 12/1968 |
| Ngày hy sinh | 12/06/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Trèo cây ngã chết |
| Nơi mai táng ban đầu | Làng Giom Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972), do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 22 (số thứ tự 21).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Huề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Huề” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.