Lê Thiện Chung
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Xí Nghiệp, Giếng Đáy, Hòn Gai, Quảng Ninh |
| Đơn vị | Đại đội 16, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 (danh sách ghi: C16 D10 E670) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 07/1967 |
| Đi B | 12/1967 |
| Ngày hy sinh | 19/12/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Sốt rét |
| Nơi mai táng ban đầu | (84-75)01 PoLe AR.Sung Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972), do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 13 (số thứ tự 12).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thiện Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Thiện Chung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.