Ngô Đức Toàn
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Vũ Xá, Hưng Nha, Thanh Sơn, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 (danh sách ghi: C10 d10 e670) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | A.Trưởng |
| Nhập ngũ | 09/1965 |
| Đi B | 11/1965 |
| Ngày hy sinh | 25/12/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Phát rẫy cây đổ |
| Nơi hy sinh | Rẫy C10 670 |
| Nơi mai táng ban đầu | (84-75)01 Sơ Byer Dum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972), do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 23 (số thứ tự 22).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Đức Toàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.