Trần Đình Đàn
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Thạch Bằng, Thạch Hà |
| Đơn vị | Trung đoàn 670 (danh sách ghi: E670) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | C Sỹ |
| Nhập ngũ | 01/1972 |
| Đi B | 03/1972 |
| Ngày hy sinh | 30/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | sốt rét |
| Nơi hy sinh | ĐT25 |
| Nơi mai táng ban đầu | (95-65)04 H67 Kon Tum ĐT25 T4 c02 BT Bắc 1/5000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972), do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 8 (số thứ tự 7).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Đàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đình Đàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.