Nguyễn Xuân Di

Năm sinh1942
Quê quánNam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 18/05/1967
Nơi hy sinhCách Chư Pa 10km, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Cách trận địa 3 km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026913]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Di, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/05/1967, Quê quán=Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cách Chư Pa 10km, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Cách trận địa 3 km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7336 (số thứ tự 1026913).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Di” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Di” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 18/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đức Đính sinh 1944 · Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Nguyễn Xuân Hụ Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Hoàng Trọng Hoan sinh 1945 · Đô Hoàng- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Hiển sinh 1945 · Hải Lý- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Canh sinh 1942 · Tân Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  6. Nguyễn Sĩ Tiến sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Minh sinh 1930 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  8. Lê Văn Phong sinh 1945 · Hồng Phong- Lâm Phong- Quỳ Châu- Nghệ An
  9. Phạm Xuân Đoan sinh 1944 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Lê Văn Dược sinh 1942 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam
  11. Trần Văn Nỏn (Nãn) sinh 1947 · Phương Na- Tân Việt- Hưng Nhân- Thái Bình
  12. Nguyễn Ngọc Tuyến sinh 1944 · Giáp Nhị- Đoàn Kết- Thanh Trì
  13. Phan Văn Đước sinh 1937 · Lâm Haải- Kỳ Lâm- Kỳ Anh
  14. Lê Đăng Chiến sinh 1944 · Chính Vĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  15. Khương Văn Phong sinh 1944 · Minh Đức- Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Ngọc Oánh sinh 1946 · Phú Thị- Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Hùng sinh 1944 · Xóm Mới- Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  18. Đỗ Trung Thành sinh 1947 · Tam Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây
  19. Hoàng Văn Giới Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  20. Lê Văn Tự sinh 1942 · Viên Ngoại- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây
  21. Trần Lân sinh 1928 · Kệ Châu- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng