Lê Văn Tự
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Viên Ngoại- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 18/05/1967 |
| Nơi hy sinh | Đông Pô Cô 10km, k5, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Cách trận địa 3km |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027020]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tự, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/05/1967, Quê quán=Viên Ngoại- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Pô Cô 10km, k5, Gia Lai, Vị trí mộ=Cách trận địa 3km}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7443 (số thứ tự 1027020).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Tự” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 18/05/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Đức Đính sinh 1944 · Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Hụ Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà
- Hoàng Trọng Hoan sinh 1945 · Đô Hoàng- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Hiển sinh 1945 · Hải Lý- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Văn Canh sinh 1942 · Tân Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Sĩ Tiến sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Minh sinh 1930 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Lê Văn Phong sinh 1945 · Hồng Phong- Lâm Phong- Quỳ Châu- Nghệ An
- Phạm Xuân Đoan sinh 1944 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Lê Văn Dược sinh 1942 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam
- Trần Văn Nỏn (Nãn) sinh 1947 · Phương Na- Tân Việt- Hưng Nhân- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Tuyến sinh 1944 · Giáp Nhị- Đoàn Kết- Thanh Trì
- Phan Văn Đước sinh 1937 · Lâm Haải- Kỳ Lâm- Kỳ Anh
- Lê Đăng Chiến sinh 1944 · Chính Vĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Khương Văn Phong sinh 1944 · Minh Đức- Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Oánh sinh 1946 · Phú Thị- Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1944 · Xóm Mới- Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Di sinh 1942 · Nam Chính- Minh Đức- Ứng Hòa- Hà Tây
- Đỗ Trung Thành sinh 1947 · Tam Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây
- Hoàng Văn Giới Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
- Trần Lân sinh 1928 · Kệ Châu- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng