DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị

153 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

27/5 · 26 người 2/7 · 11 người 14/8 · 11 người 9/4 · 6 người 15/8 · 6 người 17/3/71 · 5 người 5/10 · 4 người 30/6 · 4 người 28/5 · 4 người 7/4 · 3 người 4/8 · 3 người 25/7 · 3 người

153 người · trang 1/6

  1. 14. Bùi Tất Choát Yên Mỹ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/8 Nơi hy sinh: Đồng bằng lên Xem đầy đủ →
  2. 96. Bùi Văn Miên Định Hoá - Bắc Thái Hy sinh: 4/8 Nơi hy sinh: Đồng Bằng lên Xem đầy đủ →
  3. 22. Bùi Viết Dần Thụy Liên ( Tiên), Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 28/5 Nơi hy sinh: Cầu Nhị Lăng Xem đầy đủ →
  4. 92. Đặng Văn Lượng Cẩm Tiến Cẩm Xuyên Hy sinh: 9/4 Nơi hy sinh: Trận Tân Điền Xem đầy đủ →
  5. 99. Đặng Xuân Nghĩa Sơn Dương, Tuyên Quang Hy sinh: 2/7 Nơi hy sinh: Hải Xuân, Hải Lăng Xem đầy đủ →
  6. 12. Đào Cay Hhà, Bắc Ninh, TX Đồng Hới Hy sinh: 7/4 Nơi hy sinh: Khu một nhà Xem đầy đủ →
  7. 46. Đậu Văn Tan Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/8/69 Nơi hy sinh: Ba Lòng Xem đầy đủ →
  8. 68. Đinh Ngọc Hoán Hải Lệ, Hải Lăng Hy sinh: 27/5 Nơi hy sinh: Văn Quỳ Hải Lăng Xem đầy đủ →
  9. 3. Đinh Văn Bân Bình Sơn, Đồng Hỷ, Bắc Thái Hy sinh: 5/8/70 Nơi hy sinh: Triệu Lăng, Quảng Trị Xem đầy đủ →
  10. 47. Đỗ Chí Tam Đồng Hỷ, B. Thái Hy sinh: 2/7 Nơi hy sinh: Thôn Đông, Hải Trường Xem đầy đủ →
  11. 4. Đỗ Văn Bạn Dục Tú, Đông Anh Hy sinh: 2/7 Nơi hy sinh: Hải Lăng, Quảng Trị Xem đầy đủ →
  12. 62. Đỗ Văn Thoan Hưng Nhân, T.Bình Hy sinh: 14/8 Nơi hy sinh: Lâm Thủy Xem đầy đủ →
  13. 177. Đỗ Xuân Vác Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 17/1/69 Nơi hy sinh: Hải Lăng, Quảng Trị Xem đầy đủ →
  14. 67. Đoàn Viết Thường Định Hoá, Bắc Thái Hy sinh: 14/8/70 Nơi hy sinh: Lâm Thủy, Hiếu Vĩnh Xem đầy đủ →
  15. 101. Đồng Khánh Nha Lạng Giang, Bắc Giang Hy sinh: 2/7 Nơi hy sinh: Hải Xuân Xem đầy đủ →
  16. 183. Đồng Khánh Nha Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 27 Nơi hy sinh: Hải Xuân , Hải Lăng, Quảng Trị Xem đầy đủ →
  17. 70. Dương Mạnh Hùng Đồng Hỷ, Bắc Thái Hy sinh: 25/7 Nơi hy sinh: Văn Quỳ Hải Lăng Xem đầy đủ →
  18. 98. Dương Văn Năm Triệu Phong Hy sinh: 8/4/68 Nơi hy sinh: Viện 20 Xem đầy đủ →
  19. 168. Giáp Văn Câu Hồng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 2/7 Nơi hy sinh: Hải Xuân , Hải Lăng, Quảng Trị Xem đầy đủ →
  20. 29. Hà Duy Diên Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 9/4 Nơi hy sinh: Trận Tân Điền Xem đầy đủ →
  21. 112. Hà Minh Quyết Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 27/5 Nơi hy sinh: Phường Lang Xem đầy đủ →
  22. 20. Hà Viết Cường Bảo Linh (Minh), Định Hóa, Bắc Thái Hy sinh: 27/5 Nơi hy sinh: Phường lang Tây Xem đầy đủ →
  23. 107. Hà Xuân Phương Tân Yên, Yên Dũng, Bắc Giang Hy sinh: 17/3/71 Nơi hy sinh: Hải Thượng, Hải Lăng Xem đầy đủ →
  24. 185. Hà Xuân Phương Tân Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1971 Nơi hy sinh: Hải Thượng , Hải Lăng, quảng Trị Xem đầy đủ →
  25. 54. Hồ Viết Thanh Cẩm Xuyền, Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1 Nơi hy sinh: Hải Phú Xem đầy đủ →
  26. 19. Hoàng Văn Công Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 14/8 Nơi hy sinh: Lâm Thủy Xem đầy đủ →
  27. 38. Hoàng Văn Giám Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 24/6/1966 Nơi hy sinh: Bviện Mang Cá nhỏ - Huế Xem đầy đủ →
  28. 53. Hoàng Văn Thăng Định Hoá - Bắc Thái Hy sinh: 12/5 Nơi hy sinh: Tân Điền Xem đầy đủ →
  29. 81. Hoàng Xuân Kim Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 27/5 Nơi hy sinh: Cầu Nhi là Xem đầy đủ →
  30. 174. Hứa Văn Dương Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 27/5 Nơi hy sinh: Câu Nhi, Hải Tân, Hải Lăng Xem đầy đủ →