Phạm Văn Nguyên

Năm sinh1948
Quê quánTân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/03/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn, H3 Đắk Lắk
Vị trí mộ (96-89)09 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048695]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nguyên, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/03/1971, Quê quán=Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, H3 Đắk Lắk, Vị trí mộ=(96-89)09 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29118 (số thứ tự 1048695).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đi
  2. Hà Đình Ký
  3. Nguyễn Quang Tưởng
  4. Đặng Văn Quân
  5. Bùi Trọng Phán
  6. Mai Văn Tụ
  7. Lê Văn Việt
  8. Cao Xuân Phục
  9. Cao Thanh Lâm
  10. Nguyễn Minh Đức
  11. Nguyễn Xuân Hợp
  12. Vũ Ngọc Huỳnh