Phạm Xuân Từ

Năm sinh1952
Quê quánĐồng Du- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An
Ngày hy sinh 19/05/1972
Nơi hy sinhKon Tum (bắc Kon Tum)
Vị trí mộ Mộ 2 hàng 1 (94.000-20.000)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046203]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Từ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=19/05/1972, Quê quán=Đồng Du- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum (bắc Kon Tum), Vị trí mộ=Mộ 2 hàng 1 (94.000-20.000)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26626 (số thứ tự 1046203).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Từ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Từ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 19/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quốc Mầm
  2. Hoàng Văn Thái
  3. Nguyễn Văn Tranh
  4. Rơ Lan Yép
  5. Đồng Đăng Tấc
  6. Đỗ Văn Huy
  7. Đào Viết Mão
  8. Nguyễn Văn Dật
  9. Hoàng Xuân Quảng
  10. Nguyễn Trọng Việt
  11. Nguyễn Văn Phượng
  12. Nguyễn Quang Phiếu
  13. Nguyễn Xuân Thủ
  14. Lê Thanh Lợi
  15. Trần Văn Bốn
  16. Lê Văn Hiểu
  17. Nguyễn Như Hoàng
  18. Lê Ngọc Bảo
  19. Hà Văn Cần
  20. Nguyễn Văn Lý
  21. Ngô Đức Biềng
  22. Hứa Văn Mỏng (Mộng)
  23. Kiềng Văn Xồm
  24. Nguyễn Xuân Luyện
  25. Nguyễn Xuân Nho
  26. Nguyễn Văn Học
  27. Nguyễn Thái Học
  28. Nguyễn Xuân Soạn
  29. Trần Văn Bồng
  30. Đỗ Xuân Thu
  31. Hoàng Xuân Lập
  32. Nông Văn Du
  33. Bùi Văn Khoa
  34. Mai Xuân Thạch
  35. Chu Trong Long
  36. Hoàng Văn Hưng
  37. Hà Bá Cần
  38. Nguyễn Văn Soạn
  39. Lê Quốc Mền
  40. Hoàng Văn Thái
  41. Nguyễn Văn Chanh